Các phép tính phân số + Phép cùng phân số. + Phép trừ phân số. + Phép nhân phân số. + Phép phân tách phân số. 4. Cách rút gọn gàng phân số + Phân số buổi tối giản là phân số cơ mà tử số và mẫu số không cùng chia hết đến số tự nhiên nào to hơn 1 + Để rút gọn phân số, ta làm cho như sau:
Toán lớp 4 - Giải bài tập SGK toán lớp 4 học kì I, Để học giỏi hơn môn toán 4 học kì I, Học tốt hơn giới thiệu chuyên mục giải bài tập toán 4 - học kì I đầy đủ và chi tiết nhất. Bài 29: Nhân một số với một hiệu. Giải bài 1 Trang 67 SGK toán lớp 4. Giải bài 2
a) Một dãy số đơn điệu và bị chặn thì hội tụ. b) Một dãy số tăng và bị chặn trên thì hội tụ. c) Một dãy số giảm và bị chặn dưới thì hội tụ. Định lý 3. Nếu (u n) o a và (v n) (u n), (v n) z C thì (v n) o a Định lý 4.(Định lý kẹp giữa về giới hạn) Nếu với mọi
Pythagoras. Pythagoras (Pi-ta-go) là nhà toán học người Hy Lạp, và là một trong những nhà toán học vĩ đại đầu tiên của nhân loại, sống trong khoảng từ năm 570 đến năm 495 trước công nguyên. Ông là người đã tạo ra giáo phái Pythagore, được Aristotle (nhà khoa học, triết gia nổi tiếng người Hy Lạp) công nhận là
Toán lớp 4 nhân một số với một hiệu là một trong những nội dung quan trọng trong chương trình học. Dưới đây là nội dung chi tiết về lý thuyết và bài tập. Tính Chất Kết Hợp Của Phép Nhân Lớp 4 - Lý Thuyết và Bài Tập Nhân Với Số Có Tận Cùng Là Chữ Số 0 Toán Lớp 4 - Lý Thuyết - Bài Tập Nhân Một Số Với Một Tổng Toán Lớp 4 - Lý Thuyết và Bài Tập
HỌC247 xin gửi đến các em học sinh lớp 4 tài liệu Hướng dẫn giải chi tiết bài tập Toán 4. Tài liệu được tổng hợp và biên soạn bám sát với chương trình Toán 4 hiện hành, được sắp xếp và bố trí một cách logic, đầy đủ và thuận tiện giúp cho các em dễ dàng tham khảo và ôn tập lại kiến thức đã học.
Yhh8mh2. Kiến thức cần nhớ Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức 3 × 7−5 và 3 × 7−3 × 5 Ta có 3 × 7−5 = 3 × 2 = 6 3 × 7−3 × 5 = 21−15 = 6 Vậy 3 × 7−5 = 3 × 7−3 × 5. Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể lần lượt nhân số đó với một số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau. a × b−c = a × b−a × c Giải bài tập Sách giáo khoa Bài 1 Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống theo mẫu a b c a x b - c a x b - a x c 3 7 3 3 x 7 – 3 = 12 3 x 7 – 3 x 3 = 12 6 9 5 8 5 2 Hướng dẫn giải Thay chữ bằng số rồi tính giá trị các biểu thức đó. a b c a x b - c a x b - a x c 3 7 3 3 x 7 – 3 = 12 3 x 7 – 3 x 3 = 12 6 9 5 6 x 9 - 5 = 24 6 x 9 – 6 x 5 = 24 8 5 2 8 x 5 – 2 = 24 8 x 5 – 5 x 2 = 24 Bài 2 Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính theo mẫu Mẫu 26 x 9 = 26 x 10 - 1 = 26 x 10 - 26 x 1 = 260 - 26 = 234 a 47 x 9 b 138 x 9 24 x 99 123 x 99 Hướng dẫn giải Tách 9 = 10 - 1, 99 = 100 - 1, sau đó áp dụng cách nhân một số với một hiệu để tính giá trị biểu thức. a 47 x 9 = 47 x 10 - 1 = 47 x 10 - 47 x 1 = 470 - 47 = 423 24 x 99 = 24 x 100 - 1 = 24 x 100 - 24 x 1 = 2400 - 24 = 2376 b 138 x 9 = 138 x 10 - 1 = 138 x 10 - 138 x 1 = 1380 - 138 = 1242 123 x 99 = 123 x 100 - 1 = 123 x 100 - 123 x 1 = 12300 - 123 = 12177 Bài 3 Một cửa hàng bán trứng có 40 giá để trứng, mỗi giá để trứng có 175 quả. Cửa hàng đã bán hết 10 giá trứng. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu quả trứng? Hướng dẫn giải Tính số giá trứng còn lại ta lấy số giá trứng ban đầu trừ đi số giá trứng đã bán. Tìm số quả trứng còn lại ta lấy số quả trứng có trong 1 giá nhân với số giá trứng còn lại. Bài giải Số giá để trứng còn lại là 40 – 10 = 30 giá Số trứng còn lại của cửa hàng là 175 x 30 = 5250 quả trứng Đáp số 5250 quả. Bài 4 Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức 7 – 5 × 3 và 7 × 3 – 5 × 3 Từ kết quả so sánh và nêu cách nhân một hiệu với một số. Hướng dẫn giải Biểu thức có dấu ngoặc thì tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau. Biểu thức có phép nhân và phép cộng thì ta tính phép nhân trước, tính phép cộng sau. Ta có 7 – 5 × 3 = 2 × 3 = 6 7 × 3 – 5 × 3 = 21 – 15 = 6 Vậy hai biểu thức đã có giá trị bằng nhau, hay 7 – 5 × 3 = 7 × 3 – 5 × 3 Khi nhân một số hiệu với một số ta có thể lần lượt nhân số bị trừ, số trừ với số đó rồi trừ đi hai kết quả cho nhau.
Lý thuyết Toán lớp 4Lý thuyết Toán lớp 4 Nhân một số với một hiệuLý thuyết Nhân một số với một hiệu Toán lớp 4 bao gồm ví dụ chi tiết và các dạng bài tập tự luyện cho các em học sinh tham khảo rèn luyện kỹ năng giải Toán 4. Mời các em cùng tìm hiểu chi tập Toán có lời văn lớp 4Bài tập Toán lớp 4 cơ bản và nâng caoLý thuyết Nhân một số với một tổngNhân một số với một hiệu - Toán lớp 4Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức3 x 7 -5 và 3 x 7 - 3 x 5Ta có 3 x 7 - 5 = 3 x 2 = 63 x 7 - 3 x 5 = 21 - 15 = 6Vậy 3 x 7- 5 = 3 x 7 - 3 x 5Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể lần lượt nhân số đó với một số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho x b - c = a x b - a x cBài tập áp dụngCâu 1 Tính bằng hai cácha 28 x 7 – 2b 135 x 10 – 1c 79 x 5 – 79 x 3d 564 x 10 – 564 x 8Đáp ána 28 x 7 – 2 = 28 x 5= 14028 x 7 – 2 = 28 x 7 – 28 x 2= 196 – 56 =140b135 x 10 – 1 = 135 x 9= 1215135 x 10 - 1 = 135 x 10- 135 x 1= 1350 – 135 = 1215c 79 x 5 – 79 x 3 = 395 – 237= 15879 x 5 – 79 x 3 = 79 x 5 – 3= 79 x2 = 158d 564 x 10 – 564 x 8 = 5640 – 4512= 1128564 x 10 – 564 x 8 = 564 x 10 – 8= 564 x 2 = 1128Câu 2Tính bằng cách thuận tiện nhất 43 x 18 – 43 x 8 ;234 x 135 – 234 x 35789 x 101 – ána 43 x 18 – 43 x 8 = 43 x 18 – 8= 43 x 10 = 430b 234 x 135 – 234 x 35 = 234 x 135 – 35=234 x 100 = 23400c 789 x 101 – 789 = 789 x 101 – 789 x 1= 789 x 101 – 1= 789 x 100 = 78900Giải bài tập Nhân một số với một hiệu - Toán 4Giải bài tập trang 67, 68 SGK Toán 4 Nhân một số với một hiệuGiải vở bài tập Toán 4 bài 57 Nhân một số với một hiệu
Bài tập Toán lớp 4Bài tập Nhân một số với một tổng giúp các em học sinh luyện tập thực hiện phép nhân một số với một tổng, nhân một tổng với một số. Các dạng bài tập giúp các em củng cố lại dạng Toán Chương 2 lớp 4 - Bốn phép tính với các số tự nhiên. Hình Cách làm bài Toán lớp 4 nhân một số với một tổngCách 1Nhân số với từng số hạng của tổng sau đó lấy kết quả cộng với nhauVí dụ5 x 6 + 7 = 5 x 6 + 5 x 7 = 30 + 35 = 654 x 7 + 3 + 5 = 4 x 7 + 4 x 3 + 4 x 5 = 28 + 12 + 20 = 60Cách 2Thực hiện phép cộng trong ngoặc sau đó lấy kết quả nhân với dụ8 x 4 + 9 = 8 x 13 = 1046 x 5 + 4 + 3 = 6 x 12 = 722. Bài tập Nhân một số với một tổngBài 1 Thực hiện phép tínha 213 x 60 + 15 =b 26 x 127 + 3 =c 415 x 45 + 15d 2019 x 12 + 100Đáp ána 213 x 60 + 15 = 213 x 60 + 213 x 15 = 12780 + 3195 = 15975b 26 x 127 + 3 = 26 x 127 + 26 x 3 = 3302 + 78 = 3380c 415 x 45 + 15 = 415 x 45 + 415 x 15 = 18675 + 6225 = 24900d 2019 x 12 + 100 = 2019 x 12 + 2019 x 100 = 24228 + 201900 = 226128Bài 2 Tínha 342 x 32 =b 515 x 41 =c 720 x 21 =d 2019 x 11 =Đáp ána 342 x 32 = 342 x 30 + 2 = 342 x 30 + 342 x 2 = 10260 + 684 = 10944b 515 x 41 = 515 x 40 + 1 = 515 x 40 + 515 = 20600 + 515 =21115c 720 x 21 = 720 x 20 + 1 = 720 x 20 + 720 = 14400 + 720 = 15120d 2019 x 11 = 2019 x 10 + 1 = 2019 x 10 + 2019 = 20190 + 2019 = 22209Bài 3 Hai tổ may A và B, biết tổ may A có 49 người, tổ may B có 54 người, biết năng suất lao động 1 ngày của 1 người là 30 sản phẩm. Hỏi cả 2 đội may được bao nhiêu sản phẩm trong một ngày? giải bằng hai cáchĐáp ánCách 1Một ngày tổ may A may được số sản phẩm là49 x 30 = 1470 sản phẩmMột ngày tổ may B may được số sản phẩm là54 x 30 = 1620 sản phẩmMột ngày cả 2 tổ may được số sản phẩm là1470 + 1620 = 3090 sản phẩmVậy 1 ngày cả hai tổ may được 3090 sản phẩmCách 2Một ngày cả 2 tổ may được số sản phẩm là30 x 49 + 54 = 30 x 49 + 30 x 54 = 1470 + 1620 = 3090 sản phẩmVậy 1 ngày 2 tổ may được 3090 sản 4 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 324m, chiều rộng bằng 3/4 chiều dài. Tính chu vi mảnh vườn ánChiều rộng bằng 3/4 chiều dài nên ta có 324 x 3 4 = 243 mChu vi mảnh vườn hình chữ nhật là 324 + 243 x 2 = 567 x 2 = 1134 mVậy chu vi mảnh vườn là Bài tập tự luyện Nhân một số với một tổngBài 1 Thực hiện phép tínha 999 x 90 + 10b 219 x 99 + 11c 5124 x 15 + 54d 2019 x 209e 2020 x 2100Bài 2 Để phủ xanh đất trống, một đội công nhân A đã trồng cây xanh biết một ngày trồng được 205 cây bạch đàn và 792 cây keo. Hỏi sau 1 tuần đội công nhân A trồng được tất cả bao nhiêu cây?Bài 3 Năm nay An 5 tuổi, tuổi mẹ gấp 7 lần tuổi An. Hỏi hiện nay tổng số tuổi của mẹ và An là bao nhiêu?Bài 4 Tìm y biết y ×24 + 66 = 247 × 24 + 247 × 66Đáp án tham khảoBài 1a 99900b 24090c 353556d 421971e 4242000Bài 2Đáp án 6979Bài 3Đáp án 40 tuổiBài 4Ta có 247 × 24 + 247 × 66 = 247 × 24 + 66Theo đề bài y ×24 + 66 = 247 × 24 + 247 × 66Từ đó ta có y ×24 + 66 = 247 × 24 + 66Suy ra y = Giải bài tập Nhân một số với một tổngGiải Toán lớp 4 VNEN bài 37 Nhân một số với một tổng, nhân một số với một hiệuVở bài tập Toán lớp 4 bài 56 Nhân một số với một tổngToán lớp 4 trang 66, 67 Nhân một số với một tổngBài tập Toán lớp 4 Nhân một số với một tổng luyện tập giải dạng Toán về về số tự nhiên, nhân một số với một tổng, nhân một tổng với một số, cách tính nhanh, tính nhẩm các dạng Toán có lời văn,.....Ngoài ra, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm đề thi học kì 1 lớp 4 và đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa, Tin học theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 4 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn khảo thêmBộ 100 đề thi Toán lớp 4 học kỳ 1 năm 2022 - 2023Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 4 năm 2022 - 2023Tập làm văn lớp 4 Kết bài trong bài văn kể chuyện
Toán lớp 4 nhân một số với một hiệu là một trong những nội dung quan trọng trong chương trình học. Dưới đây là nội dung chi tiết về lý thuyết và bài tập. Tính Chất Kết Hợp Của Phép Nhân Lớp 4 – Lý Thuyết và Bài Tập Nhân Với Số Có Tận Cùng Là Chữ Số 0 Toán Lớp 4 – Lý Thuyết – Bài Tập Nhân Một Số Với Một Tổng Toán Lớp 4 – Lý Thuyết và Bài Tập Lý thuyết nhân một số với một hiệu lớp 4 Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức và Ta có Vậy Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể lần lượt nhân số đó với một số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau. a×b−c=a×b−a×c Toán lớp 4 bài nhân một số với một hiệu bài tập sách giáo khoa Giải bài tập Toán lớp 4 trang 67 Bài 1 Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống a b c a x b – c a x b – a x c 3 7 3 3 x 7 – 3 = 12 3 x 7 – 3 x 3 = 12 6 9 5 8 5 2 Phương pháp Thay chữ bằng số rồi tính giá trị các biểu thức đó. Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu Đáp án Các em viết như sau a b c a x b – c a x b – a x c 3 7 3 3 x 7 – 3 = 12 3 x 7 – 3 x 3 = 12 6 9 5 6 x 9 – 5 = 24 6 x 9 – 6 x 5 = 24 8 5 2 8 x 5 – 2 = 24 8 x 5 – 5 x 2 = 24 Giải bài tập Toán lớp 4 trang 68 Bài 2 Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính Mẫu 26 × 9 = 26 × 10 – 1 = 26 × 10 – 26 × 1= 260 – 26 = 234 a 47 × 9 24 × 99 b 138 × 9 123 × 99 Phương pháp giải Tách 9 = 10 – 1, 99 = 100 – 1, sau đó áp dụng cách nhân một số với một hiệu để tính giá trị biểu thức. Đáp án và hướng dẫn giải a 47 × 9 = 47 × 10 – 1 = 47 × 10 – 47 × 1 = 470 – 47 = 423 24 × 99 = 24 × 100 – 1 = 24 × 100 – 24 × 1 = 2400 – 24 = 2376 b 138 × 9 = 138 × 10 – 1 = 138 × 10 – 138 × 1 = 1380 – 138 = 1242 123 × 99 = 123 × 100 – 1 = 123 × 100 – 123 × 1 = 12300 – 123 = 12177 Giải bài tập Toán lớp 4 trang 68 Bài 3 Một cửa hàng bán trứng có 40 giá để trứng, mỗi giá để trứng có 175 quả trứng. Cửa hàng đã bán hết 10 giá trứng. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu quả trứng? Phương pháp giải – Tính số giá trứng còn lại ta lấy số giá trứng ban đầu trừ đi số giá trứng đã bán. – Tìm số quả trứng còn lại ta lấy số quả trứng có trong 1 giá nhân với số giá trứng còn lại. Tóm tắt 40 giá để trứng Mỗi giá 175 quả Bán hết 10 giá trứng Còn lại ? quả trứng Đáp án Số quả trứng còn lại của cửa hàng là 175 × 40 – 10 = 5250 quả trứng Đáp số 5250 quả trứng Giải bài tập Toán lớp 4 trang 68 Bài 4 Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức 7 – 5 × 3 và 7 × 3 – 5 × 3 Từ kết quả so sánh, nêu cách nhân một hiệu với một số. Phương pháp giải – Biểu thức có dấu ngoặc thì tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau. – Biểu thức có phép nhân và phép cộng thì ta tính phép nhân trước, tính phép cộng sau. Đáp án và hướng dẫn giải Ta có 7 – 5 × 3 = 2 × 3 = 6 7 × 3 – 5 × 3 = 21 – 15 = 6 Vậy hai biểu thức đã cho có giá trị bằng nhau, hay 7 – 5 × 3 = 7 × 3 – 5 × 3 Khi nhân một hiệu với một số ta có thể lần lượt nhân số bị trừ, số trừ với số đó rồi trừ hai kết quả cho nhau. Sách vở bài tập Giải bài tập 1, 2, 3 trang 67 VBT toán 4 bài 57 Nhân một số với một hiệu với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất Bài 1 Tính a 645 × 30 – 6 = ……………………… = ……………………… = ……………………… 278 × 50 – 9 = ……………………… = ……………………… = ……………………… b 137 × 13 – 137 × 3 = ……………… = ………………… = ………………… 538 × 12 – 538 × 2 = ……………… = ………………… = ………………… Phương pháp giải Áp dụng công thức a × b – a × c = a × b – c. Lời giải chi tiết a 645 × 30 – 6 = 645 × 30 – 645 × 6 = 19350 – 3870 = 15480 278 × 50 – 9 = 278 × 50 – 278 × 9 = 13900 – 2502 = 11398 b 137 × 13 – 137 × 3 = 137 × 13 – 3 = 137 × 10 = 1370 538 × 12 – 538 × 2 = 538 × 12 – 2 = 538 × 10 = 5380 Bài 2 Khối lớp Bốn có 340 học sinh. Khối lớp Ba có 280 học sinh. Mỗi học sinh mua 9 quyển vở. Hỏi khối lớp Bốn mua nhiều hơn khối lớp Ba bao nhiêu quyển vở? giải bằng hai cách Phương pháp giải Cách 1 – Tìm số quyển vở khối lớp Bốn đã mua = số quyển vở 1 học sinh mua × số học sinh khối lớp Bốn. – Tìm số quyển vở khối lớp Ba đã mua = số quyển vở 1 học sinh mua × số học sinh khối lớp Ba. – Tìm số quyển vở khối lớp Bốn mua nhiều hơn = số quyển vở khối lớp Bốn đã mua – số quyển vở khối lớp Ba đã mua. Cách 2 – Tìm hiệu số học sinh của khối lớp Bốn và khối lớp Ba. – Tìm số quyển vở khối lớp Bốn mua nhiều hơn = số quyển vở 1 học sinh mua × hiệu số học sinh của khối lớp Bốn và khối lớp Ba. Lời giải chi tiết Cách 1 Số quyển vở khối lớp Bốn mua là 9× 340 = 3060 quyển vở Số quyển vở khối lớp Ba mua là 9 × 280 = 2520 quyển vở Số quyển vở khối lớp Bốn mua nhiều hơn khối lớp Ba là 3060 – 2520 = 540 quyển vở Đáp số 540 quyển vở. Cách 2 Số học sinh khối lớp Bốn nhiều hơn khối lớp Ba là 340 – 280 = 60 học sinh Số quyển vở khối lớp Bốn mua nhiều hơn khối lớp Ba là 9 × 60 = 540 quyển vở Đáp số 540 quyển vở. Bài 3 Một ô tô chở được 50 bao gạo, một toa xe lửa chở được 480 bao gạo, mỗi bao gạo cân nặng 50kg, hỏi một toa xe lửa chở nhiều hơn một ô tô bao nhiêu tạ gạo ? Phương pháp giải – Tìm hiệu số bao gạo chở được của toa xe lửa và ô tô. – Tìm số gạo toa xe lửa chở nhiều hơn một ô tô = cân nặng của 1 bao gạo × hiệu số bao gạo chở được của toa xe lửa và ô tô. Lời giải chi tiết Một toa xe lửa chở nhiều hơn một ô tô số bao gạo là 480 – 50 = 430 bao gạo Một toa xe lửa chở nhiều hơn một ô tô số tạ gạo là 430 × 50 = 21500 kg 21500kg = 215 tạ Đáp số 215 tạ.
Câu 4 Trang 68 - sgk Toán lớp 4 Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức 7 -5 x 3 và 7 x 3 - 5 x 3 Từ kết quả so sánh và nêu cách nhân một hiệu với một số. Bài Làm Ta có 7 -5 x 3 = 2 x 3 = 6 7 x 3 - 5 x 3 = 21 - 15 = 6 Vậy hai biểu thức đã có gía trị bằng nhau, hay 7 -5 x 3 = 7 x 3 - 5 x 3 => Khi nhân một số hiệu với một số ta có thể lần lượt nhân số bị trừ, số trừ với số đó rồi trừ đi hai kết quả cho nhau Xem thêm Bài tập & Lời giải Trong Giải bài nhân một số với một hiệu Câu 1 Trang 67 - sgk Toán lớp 4Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống theo mẫu Xem lời giải Câu 2 Trang 68 - sgk Toán lớp 4Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tínha 47 x 9 b 138 x 924 x 99 123 x 99 Xem lời giải Câu 3 Trang 68 - sgk Toán lớp 4Một cửa hàng bán trứng có 40 giá để trứng, mỗi giá để trứng có 175 quả. Cửa hàng đã bán hết 10 giá trứng. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu quả trứng? Xem lời giải Xem thêm các bài Giải sgk toán lớp 4, hay khác Xem thêm các bài Giải sgk toán lớp 4 được biên soạn cho Học kì 1 & Học kì 2 theo mẫu chuẩn của Bộ Giáo dục theo sát chương trình Lớp 4 giúp bạn học tốt hơn. CHƯƠNG 1 SỐ TỰ NHIÊN. BẢNG ĐO ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNGGiải bài Ôn tập các số đến 100 000Giải bài Ôn tập các số đếm đên 100 000 tiếp theoGiải bài Ôn tập các số đếm đên 100 000 tiếp theo - 2Giải bài Biểu thức có chứa một chữGiải bài Luyên tập - Biểu thức có chứa 1 chữGiải bài Các số có sáu chữ sốGiải bài Luyện tập - Các số có sáu chữ sốGiải bài Hàng và lớpGiải bài So sánh các số có nhiều chữ sốGiải bài Triệu và lớp triệuGiải bài Triệu và lớp triệu Tiếp theoGiải bài Luyện tập - Triệu và lớp triệuGiải bài Luyện tập - Triệu và lớp triệu Tiếp theoGiải bài Dãy số tự nhiênGiải bài Viết số tự nhiên trong hệ thập phânGiải bài So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiênGiải bài Luyện tập - So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiênGiải bài Yến, tạ, tấnGiải bài Bảng đơn vị đo khối lượngGiải bài Giây, thế kỉGiải bài Luyện tập - Giây, thế kỉGiải bài Tìm số trung bình cộngGiải bài Luyện tập - Tìm số trung bình cộngGiải bài Biểu đồGiải bài Biểu đồ Tiếp theoGiải bài Luyện tập - Biểu đồGiải bài Luyện tập chung - Toán 4 trang 35Giải bài Luyện tập chung tiếp theo - Toán 4 trang 36CHƯƠNG 2 BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN1. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪGiải bài Phép cộngGiải bài Phép trừGiải bài Luyện tập - Phép cộng và phép trừGiải bài Biểu thức có chứa hai chữGiải bài Tính chất giao hoán của phép cộngGiải bài Biểu thức có chứa ba chữGiải bài Tính chất kết hợp của phép cộngGiải bài Luyện tập - Tính chất kết hợp của phép cộngGiải bài Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đóGiải bài Luyện tập - Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đóGiải bài Luyện tập chung - Toán 4 trang 48Giải bài Góc nhọn, góc tù, góc bẹtGiải bài Hai đường thẳng vuông gócGiải bài Hai đường thẳng song songGiải bài Vẽ hai đường thẳng vuông gócGiải bài Vẽ hai đường thẳng song songGiải bài Thực hành vẽ hình chữ nhậtGiải bài Thực hành vẽ hình vuôngGiải bài Luyện tâp - Toán lớp 4 trang 55Giải bài Luyện tập chung2. PHÉP NHÂNGiải bài Nhân với số có một chữ sốGiải bài Tính chất giao hoán của phép nhânGiải bài Nhân với 10, 100, 1 000, ... - Chia cho 10, 100, 1 000, ...Giải bài tính chất kết hợp của phép nhânGiải bài nhân với số có tận cùng là chữ số 0Giải bài đề xi mét vuôngGiải bài mét vuôngGiải bài nhân một số với một tổngGiải bài nhân một số với một hiệuGiải bài Luyện tập Trang 68Giải Bài Nhân với số có hai chữ sốGiải Bài Luyện tập trang 69Giải Bài Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với số 11Giải Bài Nhân với số có ba chữ sốGiải Bài Nhân với số có ba chữ số tiếp theoGiải Bài Luyện tập trang 74Giải Bài Luyện tập chung trang 753. PHÉP CHIAGiải Bài Chia một tổng cho một sốGiải Bài Luyện tập trang 78Giải Bài Chia một số cho một tíchGiải Bài Chia một tích cho một sốGiải Bài Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0Giải Bài Chia cho số có hai chữ sốGiải Bài Chia cho số có hai chữ số tiếp theoGiải Bài Luyện tập trang 83Giải Bài Chia cho số có hai chữ số tiếp theoGiải Bài Luyện tập trang 84Giải Bài Thương có chữ số 0Giải Bài Chia cho số có ba chữ sốGiải Bài Luyện tập trang 87Giải bài Chia cho số có ba chữ số Tiếp theoGiải bài Luyện tập - Toán lớp 4 trang 89 SGKGiải bài Luyện tập chung - Toán lớp 4 trang 90 SGKGiải bài Luyện tập chung - Toán lớp 4 trang 91 - 93 SGKCHƯƠNG 3 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 5, 9, 3. GIỚI THIỆU HÌNH BÌNH HÀNH1. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 5, 9, 3Giải bài Dấu hiệu chia hết cho 2Giải bài Dấu hiệu chia hết cho 5Giải bài Luyện tập - Toán lớp 4 trang 96 SGKGiải bài Dấu hiệu chia hết cho 9Giải bài Dấu hiệu chia hết cho 3Giải bài Luyện tập - Toán lớp 4 trang 98 SGKGiải bài Luyện tập chung - Toán lớp 4 trang 99 SGKGiải bài Ki-lô-mét vuôngGiải bài Luyện tập - Toán lớp 4 trang 100 - 101 SGK2. GIỚI THIỆU HÌNH BÌNH HÀNHGiải bài Hình bình hànhGiải bài Diện tích hình bình hànhGiải bài Luyện tập - Toán lớp 4 trang 104 - 105 SGKCHƯƠNG 4 PHÂN SỐ - CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ. GIỚI THIỆU HÌNH THOI1. PHÂN SỐGiải bài Phân sốGiải bài Phân số và phép chia số tự nhiênGiải bài Phân số và phép chia số tự nhiênGiải bài Luyện tập - sgk Toán lớp 4 trang 110Giải bài Phân số bằng nhauGiải bài Rút gọn phân số - trang 112Giải bài Luyện tập - sgk Toán lớp 4 trang 114Giải bài Quy đồng mẫu số các phân số - trang 115Giải bài Quy đồng mẫu số các phân số tiếp theo - trang 116Giải bài Luyện tập - trang 117Giải bài Luyện tập chung - trang 118Giải bài So sánh hai phân số cùng mẫu số - trang 119Giải bài Luyện tập - trang 120Giải bài So sánh hai phân số khác mẫu số - trang 121Giải bài Luyện tập - trang 122Giải bài Luyện tập chung - trang 123Giải bài Luyện tập chung - trang 123 tiết 22. CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐGiải bài Phép cộng phân số - trang 126Giải bài Phép cộng phân số tiếp theo - trang 127Giải bài Luyện tập - trang 128Giải bài Luyện tập tiếp - trang 128Giải bài Phép trừ phân số - trang 129Giải bài Phép trừ phân số tiếp theo - trang 130Giải bài Luyện tập - trang 131Giải bài Luyện tập chung - trang 131Giải bài Phép nhân phân số - trang 132Giải bài Luyện tập - trang 133Giải bài Luyện tập - trang 134Giải bài Tìm phân số của một số - trang 135Giải bài Phép chia phân số - trang 135Giải bài Luyện tập - trang 136Giải bài Luyện tập - trang 137Giải bài Luyện tập chung - trang 137Giải bài Luyện tập chung - trang 138Giải bài Luyện tập chung tiếp - trang 138Giải bài Luyện tập chung - trang 1393. GIỚI THIỆU HÌNH THOIGiải bài Hình thoi - trang 140Giải bài Diện tích hình thoi - trang 142Giải bài Luyện tập - trang 143Giải bài Luyện tập chung - trang 144CHƯƠNG 5 TỈ SỐ - MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ SỐ. TỶ LỆ BẢN ĐỒ1. TỈ SỐ - MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ SỐGiải bài Giới thiệu tỉ số - trang 146Giải bài Tìm hai số biết tổng và tỉ số của hai số đó - trang 147Giải toán lớp 4 bài Luyện tập - trang 148 sgkGiải toán lớp 4 bài Luyện tập - trang 149 sgkGiải toán lớp 4 bài Luyện tập chung - trang 149 sgkGiải bài Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó - trang 150 sgkGiải bài Luyện tập - trang 151 sgkGiải bài Luyện tập tiếp - trang 151 sgkGiải bài Luyện tập chung - trang 152 sgkGiải bài Luyện tập chung - trang 153 sgk2. TỈ LỆ BẢN ĐỒ VÀ ỨNG DỤNGGiải bài Tỉ lệ bản đồ - trang 154 sgkGiải bài Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ - trang 156 sgkGiải bài Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ tiếp theo - trang 157sgkGiải bài Thực hành - trang 158sgkGiải bài Thực hành tiếp - trang 159 sgkCHƯƠNG 6 ÔN TẬPGiải bài Ôn tập về số tự nhiên - trang 160 sgkGiải bài Ôn tập về số tự nhiên tiếp - trang 161 sgkGiải bài Ôn tập về số tự nhiên tiếp theo - trang 161 sgkGiải bài Ôn tập về phép tính với số tự nhiên - trang 162 sgkGiải bài Ôn tập về phép tính với số tự nhiên tiếp - trang 163 sgkGiải bài Ôn tập về phép tính với số tự nhiên tiếp theo - trang 164 sgkGiải bài Ôn tập về biểu đồ - trang 164 sgkGiải bài Ôn tập về phân số - trang 166 sgkGiải bài Ôn tập về các phép tính với phân số - trang 167 sgkGiải bài Ôn tập về các phép tính với phân số Tiếp - trang 168 sgkGiải bài Ôn tập về các phép tính với phân số Tiếp theo - trang 169 sgkGiải bài Ôn tập về các phép tính với phân số Giải toán 4 bài Ôn tập về đại lượng tiếp Trang 171, 172 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về đại lượng tiếp theo Trang 172, 173 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về hình học Trang 173 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về hình học tiếp theo Trang 174 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về tìm số trung bình cộng Trang 175 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó Trang 175 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó Trang 176 SGKGiải toán 4 bài Luyện tập chung Trang 176,177 SGKGiải toán 4 bài Luyện tập chung Trang 177 SGKGiải toán 4 bài Luyện tập chung Trang 178 SGKGiải toán 4 bài Luyện tập chung Trang 179,180 SGK Lớp 4 Để học tốt Lớp 4 Giải bài tập Lớp 4 Giải bài tập SGK, SBT, VBT và Trắc nghiệm các môn học Lớp 4, dưới đây là mục lục các bài giải bài tập sách giáo khoa và Đề thi chi tiết với câu hỏi bài tập, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút 1 tiết, đề thi học kì 1 và 2 đề kiểm tra học kì 1 và 2 các môn trong chương trình Lớp 4 giúp bạn học tốt hơn.
Bài tập Toán lớp 4Bài tập Toán lớp 4 Nhân một số với một hiệu giúp các em học sinh luyện tập thực hiện phép nhân một số với một tổng, nhân một tổng với một số. Các dạng bài tập giúp các em củng cố lại dạng Toán Chương 2 lớp 4 - Bốn phép tính với các số tự nhiên. Hình Cách nhân một số với một hiệuCó 2 cách nhân một số với một hiệuCách 1Bước 1 Lấy số đó nhân với với số bị trừ của hiệu ta được hiệu thứ nhấtBước 2 Lấy số đó nhân với với số bị trừ của hiệu ta được hiệu thứ haiBước 3 Lấy hiệu thứ nhất trừ hiệu thứ hai ta được kết quảa x b - c = a x b - a x cCách 2Bước 1 Tính hiệu trong ngoặcBước 2 Lấy số đó nhân với hiệu vừa tìm ta được kết quảa x b - c = a x mVới m là hiệu của phép tinh b - c2. Bài tập nhân một số với một hiệuBài 1 Tính bằng 2 cácha 12 x 20 - 6b 120 x 8 - 2c 125 x 14 - 12d 320 x 16 - 10Bài 2 Tính giá trị biểu thứca 125 + 120 x 25 - 5b 230 + 100 x 34 - 4c 1232 + 8 x 12 - 8d 8 x 54 - 50 + 450Bài 3 Điền vào chỗ trốngabca x b - a x c = ?a b - c = ?34824120301010004240Bài 4Một cửa hàng có 30 giá trứng, mỗi giá có 185 quả trứng. Người ta đã bán được 10 giá trứng, hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng?Bài 5Một trang trại có 31 chuồng cừu, mỗi chuồng có 75 con cừu. Người ta đã lấy lông được 11 chuồng. Hỏi còn lại bao nhiêu con cừu chưa được lấy lông?Đáp ánBài 1aCách 112 x 20 - 6= 12 x 20 - 12 x 6= 240 - 72= 168Cách 212 x 20 - 6= 12 x 14= 168bCách 1120 x 8 - 2= 120 x 8 - 120 x 2= 960 - 240= 720Cách 2120 x 8 - 2= 120 x 6= 720cCách 1125 x 14 - 12= 125 x 14 - 125 x 12= 1750 - 1500= 250Cách 2125 x 14 - 12= 125 x 2= 250dCách 1320 x 16 - 10= 320 x 16 - 320 x 10= 5120 - 3200= 1920Cách 2320 x 16 - 10= 320 x 6= 1920Bài 2a 125 + 120 x 25 - 5= 125 + 120 x 25 - 120 x 5= 125 + 3000 - 600= 3125 - 600= 2525b 230 + 100 x 34 - 4= 230 + 100 x 34 - 100 x 4= 230+ 3400 - 400= 3630 - 400= 3230c 1232 + 8 x 12 - 8= 1232 + 8 x 12 - 8 x 8= 1232 + 96 - 64= 1328 - 64= 1264d 8 x 54 - 50 + 450= 8 x 54 - 8 x 50 + 450= 432 - 400 + 450= 32 + 450= 482Bài 3abca x b - a x c = ?a x b - c = ?348243 x 48 - 3 x 24= 144 - 72= 723 x 48 - 24= 3 x 24= 721203010120 x 30 - 120 x 10= 3600 - 1200= 2400120 x 30 - 10= 120 x 20= 2400100042401000 x 42 - 1000 x 40= 42000 - 40000= 20001000 x 42 - 40= 1000 x 2= 20003. Toán lớp 4 Nhân một số với một hiệuGiải vở bài tập Toán 4 bài 57 Nhân một số với một hiệuToán lớp 4 trang 67 68 Nhân một số với một hiệuGiải Toán lớp 4 VNEN bài 37 Nhân một số với một tổng, nhân một số với một hiệuBài tập Toán lớp 4 Nhân một số với một hiệu luyện tập giải dạng Toán về về số tự nhiên, nhân một số với một hiệu, nhân một hiệu với một số, cách tính nhanh, tính nhẩm các dạng Toán có lời văn,.....Ngoài ra, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 lớp 4 và đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa, Tin học theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 4 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn khảo thêmBài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức - Tuần 12Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 4 năm 2022 - 2023Đề kiểm tra cuối tuần môn Tiếng Việt lớp 4 Tuần 12
toán lớp 4 bài nhân một số với một hiệu